50 CHỨC DANH CÔNG VIỆC TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG BẰNG TIẾNG ANH

Bí quyết “gặp” may mắn trên đường lập nghiệp

7 cách giúp bạn xác định bước đi tương lai cho cuộc sống thêm ý nghĩa trong năm mới

Năm mới là lúc doanh nhân nên nói lời cảm ơn đến 7 đối tượng này

Đại Phúc Complex: Khẳng định giá trị bằng uy tín và giá thành

5 công việc tất yếu của một CEO chuyên nghiệp

7 bí quyết xây dựng thương hiệu tích cực, tiết kiệm dành cho mọi doanh nghiệp

Bí quyết để trở thành nhà lãnh đạo thành công thực sự

Học cách từ chối khiến cuộc sống của tôi thoải mái hơn nhiều!

25 tuyệt chiêu bán hàng không thể chối từ

5 việc cần làm để tăng năng suất trong năm mới

Kỹ năng mềm quyết định 50% hiệu suất công việc

7 nguyên tắc người thành công áp dụng để đạt được mục tiêu nhanh nhất

5 suy nghĩ đáng sợ nhưng rất thường gặp đang ngăn cản sự tiến bộ của bạn: Hãy học cách chiến thắng chúng!

6 thói quen tốt của doanh nhân thành công

7 cách nhìn người của Gia Cát Lượng: nhận biết người tài, người tốt

7 thói quen chỉ vài phút thực hiện để năm sau thành công hơn

Tạo dựng chiến lược phát triển doanh nghiệp bền vững

Lãnh đạo trong kỷ nguyên siêu kết nối: Hỏi nhiều hơn và “nghiện” sự tiến bộ

10 cuốn sách hay về quản lý bạn không nên bỏ qua

Trang chủ CẨM NANG DOANH NGHIỆP 50 CHỨC DANH CÔNG VIỆC TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG BẰNG TIẾNG ANH

50 CHỨC DANH CÔNG VIỆC TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG BẰNG TIẾNG ANH

People on site: Người ở công trường  

Heavy equipment /’hevi i’kwipmənt/: Thiết bị thi công

Plants and equipment /plɑ:nts/,/i’kwipmənt/: Xưởng và thiết bị

Owner /’ounə/: Chủ nhà, Chủ đầu tư

Contracting officer: Viên chức quản lý hợp đồng

Owner’s representative /’əʊnəs ,repri’zentətiv/: đại diện chủ đầu tư

Contracting officer’s representative: Đại diện viên chức quản lý hợp đồng

Consultant /kən’sʌltənt/: Tư vấn  

Superintending Officer /ˌsuːpərɪnˈtendin ‘ɔfisə/: Nhân viên giám sát

Resident architect /’rezidənt ‘ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư thường trú

Supervisor /’sju:pəvaizə/: giám sát

Site manager /sait ‘mæniʤə/: Trưởng công trình  

Officer in charge of safe and hygiene: Viên chức phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường.

Quality engineer /’kwɔliti ,enʤi’niə/: Kỹ sư đảm bảo chất lượng

Site engineer /sait ,enʤi’niə/: Kỹ sư công trường

Chief of construction group: đội trưởng

Foreman /’fɔ:mən/: Cai, tổ trưởng  

Structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư kết cấu

Construction engineer /kən’strʌkʃn ,endʤi’niə/ :  Kỹ sư xây dựng

Civil engineer /’sivl ,enʤi’niə/: Kỹ sư xây dựng dân dụng

Electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư điện

Water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/: Kỹ sư xử lý nước

Sanitary engineer /’sænitəri ,enʤi’niə/: Kỹ sư cấp nước

Mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư cơ khí  

Chemical engineer /’kemikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư hóa

Soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/: Kỹ sư địa chất

Surveyor /sə:’veiə/:  Trắc đạt viên, khảo sát viên

Quantity surveyor /’kwɔntiti sə:’veiə/: Dự toán viên

Draftsman = Draughtsman (US) /ˈdrɑːftsmən/: Hoạ viên /người phát thảo

Craftsman /’krɑ:ftsmən/: Nghệ nhân

Storekeeper /’stɔ:,ki:pə/: Thủ kho

Guard /gɑ:d/= watchman: Bảo vệ

Worker /’wə:kə/: Công nhân

Mate /meit/: Thợ phụ

Apprentice /ə’prentis/: Người học việc  

Laborer: Lao động phổ thông

Skilled workman: Thợ lành nghề

Mason /’meisn/ = Bricklayer /’brik,leiə/ : Thợ hồ

Plasterer /’plɑ:stərə/: Thợ hồ ( thợ trát )

Carpenter /’kɑ:pintə/:Thợ mộc sàn nhà, coffa  

Joiner /’ʤɔinə/: Thợ mộc bàn ghế, trang trí nội thất

Electrician /ilek’triʃn/: Thợ điện

Plumber /’plʌmə/: Thợ ống nước

Steel-fixer: Thợ sắt ( cốt thép )

Welder /weld/: Thợ hàn

Scaffolder /’skæfəld/: Thợ giàn giáo

Contractor /kən’træktə/: Nhà thầu

Main contractor: Nhà thầu chính

Sub-contractor: Nhà thầu phụ